![]() |
1. Bà Nguyễn Thị Phương Anh Ngày Sinh: 16/3/1971. Dân tộc: Tày. Quê quán: Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Đồng Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam xã Đồng Văn. |
![]() |
2. Bà Hà Thị Bạch Ngày Sinh: 05/10/1983. Dân tộc: Tày Quê quán: Xã Hòa An, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Đồng Lực, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam xã Đồng Văn. |
![]() |
3. Bà Đặng Thị Bích Ngày Sinh: 30/01/1983. Dân tộc: Kinh. Quê quán: Tổ 14 Phan Thiết, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Tân Tiến, xã Đồng văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Chánh Văn phòng HĐND - UBND xã Đồng Văn. |
![]() |
4. Bà Vừ Thị Dính Ngày Sinh: 28/2/1989 Dân tộc: Mông. Quê quán: Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Há Súng, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Chủ tịch HĐND xã Đồng Văn. |
![]() |
5. Ông Nguyễn Tiến Dũng Ngày Sinh: 30/10/1972 Dân tộc: Kinh. Quê quán: Xã Đan Điền, thành phố Huế. Nơi ở hiện nay: Số nhà 103, đường Nguyễn Du, tổ 16, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Đồng Văn. |
![]() |
6. Bà Hoàng Thùy Dương Ngày Sinh: 21/9/1994 Dân tộc: Tày Quê quán: Thôn Tát Hạ, xã Linh Hồ, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Pải Lủng, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Giáo viên Trường Mầm non Pải Lủng, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. |
![]() |
7. Ông Vàng Mí Già Ngày Sinh: 17/5/1979. Dân tộc: Mông. Quê quán: Xã Sà Phìn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Đồng Lực, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Phó bí thư Thường trực Đảng ủy xã Đồng Văn |
![]() |
8. Ông Trần Đăng Khoa Ngày Sinh: 03/6/1975 Dân tộc: Kinh. Quê quán: Xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh. Nơi ở hiện nay: Thôn Thành Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Trưởng Ban xây dựng Đảng, Đảng ủy xã Đồng Văn. |
![]() |
9. Ông Hoàng Văn Khuấn Ngày Sinh: 13/3/1980. Dân tộc: Hán. Quê quán: Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Đoàn Kết, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nghề nghiệp hiện nay: Nông dân. |
![]() |
10. Ông Giàng Mí Lình Ngày Sinh: 27/8/1977. Dân tộc: Mông Quê quán: Xã Phố Bảng, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Thành Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND xã Đồng Văn. |
![]() |
11. Bà Vàng Thị Ly Ngày Sinh: 10/10/1990. Dân tộc: Mông. Quê quán: Xã Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Sà Tủng Chứ, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nghề nghiệp hiện nay: Nông dân. |
![]() |
12. Ông Phạm Đức Nam Ngày Sinh: 01/7/1974. Dân tộc: Kinh Quê quán: xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên. Nơi ở hiện nay: Thôn Thành Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Bí thư, Chủ tịch UBND xã Đồng Văn |
![]() |
13. Ông Hà Đình Phong Ngày Sinh: 11/11/1976 Dân tộc: Kinh. Quê quán: Xã Trường Sinh, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Đồng Thanh, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã Đồng Văn
|
![]() |
14. Bà Lù Thị Rương Ngày Sinh: 03/5/1984. Dân tộc: Giáy. Quê quán: Xã Đồng Văn, tỉnh Hà Tĩnh. Nơi ở hiện nay: Thôn Đồng Lực, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Trưởng ban Văn hóa - Xã hội, HĐND xã Đồng Văn. |
![]() |
15. Ông Giàng Mí Say Ngày Sinh: 07/7/1975. Dân tộc: Mông. Quê quán: Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Quyết Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Chủ tịch UBND xã Đồng Văn. |
![]() |
16. Ông Giàng Mí Sính Ngày Sinh: 17/10/1991. Dân tộc: Mông. Quê quán: xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Mã Pì Lèng, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nghề nghiệp hiện nay: Nông dân. |
![]() |
17. Ông Vừ Mí Sinh Ngày Sinh: 15/5/1984. Dân tộc: Mông. Quê quán: xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Mua Súa, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Đồng Văn. |
![]() |
18. Bà Dinh Thị Thúc: Ngày Sinh: 01/12/1978 Dân tộc: Lô Lô. Quê quán: Xã Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Thành Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Hiệu Trưởng Trường PTDTBT Tiểu học và Trung học cơ sở Thài Phìn Tủng, xã Đồng Văn. |
![]() |
19. Ông Vàng Mí Tủa Ngày Sinh: 28/9/1982. Dân tộc: Mông. Quê quán: Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Giàng Sì Tủng, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nghề nghiệp hiện nay: Nông dân. |
![]() |
20. Ông Vàng Quốc Tuấn Ngày Sinh: 15/3/1998. Dân tộc: Mông. Quê quán: Xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Há Đề B, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nghề nghiệp hiện nay: Nông dân. |
![]() |
21. Ông Hoàng Quốc Tuệ Ngày Sinh: 03/3/1988. Dân tộc: Giáy. Quê quán: xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Thiên Hương, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Nghề nghiệp hiện nay: Nông dân. |
![]() |
22. Ông Nguyễn Văn Tủi Ngày Sinh: 23/3/1979. Dân tộc: Tày. Quê quán: Xã Yên Minh, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Đồng Lực, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự xã Đồng Văn. |
![]() |
23. Ông Hoàng Công Viên Ngày Sinh: 07/11/1992 Dân tộc: Tày Quê quán: Xã Đồng Yên, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Sì Phài, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Chính trị viên phó Đồn Biên phòng Đồng Văn. |
![]() |
24. Bà Hoàng Thị Vinh Ngày Sinh: 10/09/1990 Dân tộc: Ngạn. Quê quán: Xã Bằng Hành, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Quyết Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Chuyên viên Văn phòng HĐND&UBND xã Đồng Văn. |
![]() |
25. Ông Giàng Mí Xá Ngày Sinh: 20/8/1979. Dân tộc: Mông Quê quán: Thôn Séo Lủng, xã Sà Phìn, tỉnh Tuyên Quang. Nơi ở hiện nay: Thôn Thành Tâm, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang. Chức vụ, đơn vị công tác: Trưởng Công an xã Đồng Văn. |

























